ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Charlie
Tên nam giới
Male name
男性的名字
Thuật ngữ dùng trong tiếng lóng quân sự để chỉ kẻ địch, đặc biệt là cộng sản miền Bắc, trong chiến tranh Việt Nam.
A term used in military slang to refer to the enemy, especially the Viet Cong during the Vietnam War.
在军事俚语中,用来指代敌人,特别是越战时期的南越游击队
Chữ cái C trong bảng ký hiệu âm thanh NATO
The letter C in the NATO phonetic alphabet
NATO音标字母表中的C字母