Bản dịch của từ Chock trong tiếng Việt

Chock

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chock(Noun)

tʃˈɑk
tʃˈɑk
01

Một vòng kim loại (hoặc vật liệu khác) có khe hở ở trên cùng, để luồn dây thừng hoặc dây cáp qua khe đó và giữ cố định vị trí dây.

A ring with a gap at the top, through which a rope or line is run.

带槽的环,穿过绳索或电缆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một miếng chêm hoặc khối đặt áp vào bánh xe hoặc vật tròn để ngăn không cho nó lăn hoặc di chuyển.

A wedge or block placed against a wheel or rounded object, to prevent it from moving.

楔子或块,放在轮子旁边以防止移动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Chock (Noun)

SingularPlural

Chock

Chocks

Chock(Verb)

tʃˈɑk
tʃˈɑk
01

Ngăn không cho bánh xe hoặc phương tiện di chuyển bằng cách kê vật cản (ví dụ: nêm, chặn bánh).

Prevent the movement of (a wheel or vehicle) with a chock.

用楔子阻止车轮或车辆移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Chock (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Chock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Chocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Chocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Chocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Chocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ