Bản dịch của từ Ciphered key trong tiếng Việt

Ciphered key

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ciphered key(Noun)

sˈaɪfəd kˈiː
ˈsaɪfɝd ˈki
01

Một chìa khóa đã được mã hóa hoặc mã hóa khiến nó không đọc được nếu không có một phương pháp cụ thể để giải mã.

A key that has been enciphered or encoded making it unreadable without a specific method to decode it

Ví dụ
02

Một cách viết mã bí mật hoặc ngụy trang.

A secret or disguised way of writing a code

Ví dụ
03

Một phương pháp để giải quyết hoặc hiểu vấn đề thường thông qua một hình thức mã hóa hoặc thay thế.

A means of solving or understanding a problem often through a form of encryption or substitution

Ví dụ