Bản dịch của từ Class conflict trong tiếng Việt

Class conflict

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Class conflict(Noun)

klˈɑːs kənflˈɪkt
ˈkɫæs ˈkɑnˌfɫɪkt
01

Một cuộc đấu tranh hoặc bất đồng giữa các tầng lớp xã hội khác nhau thường liên quan đến những bất bình đẳng về kinh tế hoặc xã hội.

A struggle or disagreement between different social classes often regarding economic or social inequalities

Ví dụ
02

Sự căng thẳng và cạnh tranh trong xã hội nảy sinh từ những lợi ích hoặc mục tiêu khác nhau của các tầng lớp.

The tension and competition in society arising from differing interests or goals of various classes

Ví dụ
03

Một cuộc xung đột nảy sinh trong bối cảnh xã hội, thường là giữa giai cấp công nhân và giai cấp cầm quyền.

A conflict that arises in a societal context typically between the working class and the ruling class

Ví dụ