Bản dịch của từ Classical music trong tiếng Việt

Classical music

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Classical music(Noun)

klˈæsɪkəl mjˈuːzɪk
ˈkɫæsɪkəɫ ˈmjuzɪk
01

Một thể loại âm nhạc được đặc trưng bởi các hình thức phức tạp, sự sắp xếp nhạc cụ trong dàn nhạc và có nguồn gốc từ các truyền thống âm nhạc phụng vụ và thế tục phương Tây.

A genre of music that is characterized by complex forms orchestral arrangements and rooted in Western liturgical and secular music traditions

Ví dụ
02

Âm nhạc được sáng tác từ thế kỷ 9 đến nay thường được ghi chép dưới dạng các tác phẩm có nốt nhạc.

Music composed from the 9th century to the present often written in the form of notated compositions

Ví dụ
03

Một thuật ngữ tổng quát bao gồm nhiều phong cách âm nhạc từ các thời kỳ âm nhạc khác nhau, thường được biểu diễn bởi các dàn nhạc hoặc nhóm nhạc cổ điển.

A general term that encompasses a wide range of music styles from various musical eras typically performed by orchestras or classical music ensembles

Ví dụ