Bản dịch của từ Classical music trong tiếng Việt
Classical music
Noun [U/C]

Classical music(Noun)
klˈæsɪkəl mjˈuːzɪk
ˈkɫæsɪkəɫ ˈmjuzɪk
01
Một thể loại âm nhạc được đặc trưng bởi các hình thức phức tạp, sự sắp xếp nhạc cụ trong dàn nhạc và có nguồn gốc từ các truyền thống âm nhạc phụng vụ và thế tục phương Tây.
A genre of music that is characterized by complex forms orchestral arrangements and rooted in Western liturgical and secular music traditions
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ tổng quát bao gồm nhiều phong cách âm nhạc từ các thời kỳ âm nhạc khác nhau, thường được biểu diễn bởi các dàn nhạc hoặc nhóm nhạc cổ điển.
A general term that encompasses a wide range of music styles from various musical eras typically performed by orchestras or classical music ensembles
Ví dụ
