Bản dịch của từ Closed trong tiếng Việt

Closed

Adjective

Closed Adjective

/klˈoʊzd/
/klˈoʊzd/
01

Không công khai.

Not public

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

(của một cửa hàng hoặc doanh nghiệp) không hoạt động hoặc tiến hành thương mại.

Of a store or business not operating or conducting trade

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

(cấu trúc liên kết của một tập hợp) có phần bù mở.

Topology of a set having an open complement

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Closed

Able to do something with one's eyes closed

/ˈeɪbəl tˈu dˈu sˈʌmθɨŋ wˈɪð wˈʌnz ˈaɪz klˈoʊzd/

Dễ như trở bàn tay

Able to do something very easily, even without having to think about it or look at it.

He can do his job with his eyes closed.

Anh ấy có thể làm công việc của mình mà không cần nhìn.