Bản dịch của từ Cochlear implant trong tiếng Việt

Cochlear implant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cochlear implant (Noun)

kˈɑkliɚ ˈɪmplˌænt
kˈɑkliɚ ˈɪmplˌænt
01

Một thiết bị y tế được cấy ghép phẫu thuật vào tai trong để cung cấp cảm giác âm thanh cho người bị điếc hoàn toàn hoặc nghe kém nghiêm trọng.

A medical device that is surgically implanted in the inner ear to provide a sense of sound to a person who is profoundly deaf or severely hard of hearing.

Ví dụ

The cochlear implant helped Maria hear her daughter's voice clearly.

Cấy ghép ốc tai đã giúp Maria nghe rõ giọng con gái cô.

Many people do not understand how cochlear implants work effectively.

Nhiều người không hiểu cách hoạt động hiệu quả của cấy ghép ốc tai.

Are cochlear implants available for children with severe hearing loss?

Cấy ghép ốc tai có sẵn cho trẻ em bị mất thính lực nặng không?

02

Một thiết bị điện tử bỏ qua các tế bào lông bị hư hại trong ốc tai và kích thích dây thần kinh thính giác trực tiếp.

An electronic device that bypasses damaged hair cells in the cochlea and stimulates the auditory nerve directly.

Ví dụ

The cochlear implant helped Sarah hear her daughter's voice clearly.

Cấy ghép ốc tai đã giúp Sarah nghe rõ giọng nói của con gái.

Many people do not understand how a cochlear implant works.

Nhiều người không hiểu cách hoạt động của cấy ghép ốc tai.

Can a cochlear implant improve social interactions for deaf individuals?

Cấy ghép ốc tai có thể cải thiện tương tác xã hội cho người khiếm thính không?

03

Một công nghệ chuyển đổi âm thanh thành tín hiệu điện, sau đó được truyền đến não.

A technology that converts sound into electrical signals, which are then transmitted to the brain.

Ví dụ

A cochlear implant helps many deaf individuals hear sounds clearly.

Một thiết bị cấy ốc tai giúp nhiều người khiếm thính nghe âm thanh rõ ràng.

Cochlear implants do not work for everyone with hearing loss.

Cấy ốc tai không hiệu quả với tất cả mọi người bị mất thính lực.

How does a cochlear implant improve communication in social settings?

Cấy ốc tai cải thiện giao tiếp trong các tình huống xã hội như thế nào?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cochlear implant/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cochlear implant

Không có idiom phù hợp