Bản dịch của từ Community service trong tiếng Việt
Community service
Phrase

Community service(Phrase)
kəmjˈuːnɪti sˈɜːvɪs
ˌkɑmˈjunəti ˈsɝvɪs
Ví dụ
Ví dụ
03
Công việc được thực hiện bởi một cá nhân hoặc nhóm nhằm mang lại lợi ích cho cộng đồng hoặc các tổ chức của nó, thường như một hình thức phạt hoặc để đáp ứng yêu cầu pháp luật.
Work done by a person or group that benefits the community or its institutions typically as a form of punishment or to meet a legal requirement
Ví dụ
