Bản dịch của từ Community theatre trong tiếng Việt
Community theatre
Noun [U/C]

Community theatre(Noun)
kəmjˈuːnɪti tˈiːtɐ
kəmˈjunəti ˈθitɝ
Ví dụ
02
Một loại hình nhà hát thường được điều hành bởi và phục vụ cho các thành viên trong một cộng đồng địa phương, thường có sự tham gia của các diễn viên và các sản phẩm nghệ thuật từ địa phương.
A type of theatre that is typically run by and for members of a local community often involving local actors and productions
Ví dụ
03
Một tổ chức hoặc nhóm người tham gia các hoạt động nghệ thuật biểu diễn trong cộng đồng.
An organization or group of people engaged in performing arts activities within a community
Ví dụ
