Bản dịch của từ Community theatre trong tiếng Việt

Community theatre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Community theatre(Noun)

kəmjˈuːnɪti tˈiːtɐ
kəmˈjunəti ˈθitɝ
01

Không gian vật lý nơi các thành viên trong cộng đồng tụ tập để sáng tạo và biểu diễn các tác phẩm kịch.

The physical space where community members gather to create and perform theatrical works

Ví dụ
02

Một loại hình nhà hát thường được điều hành bởi và phục vụ cho các thành viên trong một cộng đồng địa phương, thường có sự tham gia của các diễn viên và các sản phẩm nghệ thuật từ địa phương.

A type of theatre that is typically run by and for members of a local community often involving local actors and productions

Ví dụ
03

Một tổ chức hoặc nhóm người tham gia các hoạt động nghệ thuật biểu diễn trong cộng đồng.

An organization or group of people engaged in performing arts activities within a community

Ví dụ