Bản dịch của từ Company promotion trong tiếng Việt

Company promotion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Company promotion(Phrase)

kˈɒmpəni prəmˈəʊʃən
ˈkəmpəni prəˈmoʊʃən
01

Một sáng kiến nhằm thu hút khách hàng mới hoặc giữ chân những khách hàng hiện có thông qua nhiều kỹ thuật tiếp thị khác nhau.

An initiative to attract new customers or retain existing ones through various marketing techniques

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc hoạt động nhằm nâng cao nhận thức hoặc doanh số bán hàng của một sản phẩm hoặc dịch vụ.

An event or activity designed to raise awareness or sales of a product or service

Ví dụ
03

Một nỗ lực chiến lược của công ty nhằm cải thiện hình ảnh hoặc vị thế trên thị trường.

A strategic effort by a company to improve its image or market position

Ví dụ