Anh - Việt

Bản dịch của từ Compromises trong tiếng Việt

compromises

NounVerb

compromises (Noun)

/kˈɒmprəmˌaɪzɪz/
/ˈkɑmprəˌmaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

Một sự dàn xếp về những khác biệt, trong đó mỗi bên đều phải nhượng bộ.

A settlement of differences in which each side makes concessions

Ví dụ
Cuộc họp đã đạt được những thỏa hiệp khi cả hai bên nhượng bộ một số yêu cầu.The meeting reached compromises after both sides gave up some demands.
Không có sự thỏa hiệp nào trong cuộc tranh luận về bình đẳng xã hội.No compromises were made during the debate on social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động thỏa hiệp hoặc trạng thái bị thỏa hiệp

The act of compromising or the state of being compromised

Ví dụ
Những thỏa hiệp trong các cuộc đàm phán hòa bình năm 2020 được bàn luận nhiều.The compromises in the 2020 peace talks were widely discussed.
Không có sự thỏa hiệp nào trong các quy tắc xã hội nghiêm ngặt ở Tokyo.There were no compromises during the strict social rules in Tokyo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một thỏa thuận hoặc một lập trường được đạt được thông qua việc điều chỉnh các yêu cầu, nguyên tắc xung đột hoặc đối kháng.

An agreement or a position reached by adjustment of conflicting or opposing claims principles etc

Ví dụ
Cộng đồng đã đạt được các thỏa hiệp về việc sử dụng công viên sau nhiều cuộc họp.The community reached compromises on park use after many talks.
Không có sự thỏa hiệp nào trong cuộc tranh luận về bình đẳng xã hội.There were no compromises in the debate about social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

compromises (Verb)

/kˈɒmprəmˌaɪzɪz/
/ˈkɑmprəˌmaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

Một thỏa thuận hòa giải trong đó mỗi bên đều nhượng bộ.

To settle a dispute by terms agreeable to both sides

Ví dụ
Họ đã thỏa hiệp về chính sách xã hội để nâng cao phúc lợi cộng đồng.They compromised on social policies to improve community welfare.
Cô ấy không thỏa hiệp các giá trị của mình trong cuộc tranh luận.She did not compromise her values during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động thỏa hiệp hoặc trạng thái bị thỏa hiệp

To make a concession or accommodation

Ví dụ
Cô ấy thỏa hiệp với bạn bè để tránh mâu thuẫn xã hội tại các sự kiện.She compromises with friends to avoid social conflicts at events.
Anh ấy không nhượng bộ giá trị của mình để được xã hội chấp nhận.He does not compromise his values for social acceptance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh