Bản dịch của từ Concurrent validity trong tiếng Việt
Concurrent validity
Noun [U/C]

Concurrent validity(Noun)
kˈənkɝənt vəlˈɪdəti
kˈənkɝənt vəlˈɪdəti
Ví dụ
02
Một loại bằng chứng về tính hợp lệ cho thấy rằng kết quả của một bài kiểm tra nhất quán với các thang đo khác của cùng một cấu trúc được thực hiện cùng lúc.
A type of validity evidence indicating that the results of a test are consistent with other measures of the same construct taken at the same time.
Ví dụ
