Bản dịch của từ Confused trauma trong tiếng Việt

Confused trauma

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confused trauma(Adjective)

kənfjˈuːzd trˈɔːmɐ
kənˈfjuzd ˈtrɔmə
01

Lẫn lộn, bị cuốn vào sự nhầm lẫn

Mixed up involved in confusion

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi sự thiếu hiểu biết hoặc rõ ràng

Characterized by a lack of understanding or clarity

Ví dụ
03

Không thể suy nghĩ rõ ràng, hoang mang.

Unable to think clearly perplexed

Ví dụ

Confused trauma(Noun)

kənfjˈuːzd trˈɔːmɐ
kənˈfjuzd ˈtrɔmə
01

Đặc trưng bởi sự thiếu thấu hiểu hoặc rõ ràng.

A psychological disturbance caused by traumatic experiences

Ví dụ
02

Lẫn lộn và bị cuốn vào sự nhầm lẫn

The condition of having undergone emotional or psychological trauma

Ví dụ
03

Không thể suy nghĩ rõ ràng, bối rối.

An emotional state resulting from experiencing a traumatic event

Ví dụ