Bản dịch của từ Consolation match trong tiếng Việt

Consolation match

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consolation match(Noun)

kˌɒnsəlˈeɪʃən mˈætʃ
ˌkɑnsəˈɫeɪʃən ˈmætʃ
01

Một trận đấu đem lại sự an ủi cho những đội bóng hoặc cầu thủ không giành quyền vào chung kết.

A match that serves as a source of consolation for teams or players who did not advance to the finals

Ví dụ
02

Một trận đấu được tổ chức để xác định đội đứng thứ ba trong một giải đấu sau khi các trận bán kết hoặc trận chung kết chính đã kết thúc.

A match played to determine third place in a tournament after the semifinals or main finals have been completed

Ví dụ
03

Một sự kiện mang lại cơ hội cho người tham gia đạt được một hình thức công nhận hoặc sự kết thúc sau một kết quả không như mong đợi.

An event providing an opportunity for participants to achieve some form of recognition or closure following a disappointing outcome

Ví dụ