Bản dịch của từ Consolation match trong tiếng Việt
Consolation match
Noun [U/C]

Consolation match(Noun)
kˌɒnsəlˈeɪʃən mˈætʃ
ˌkɑnsəˈɫeɪʃən ˈmætʃ
Ví dụ
02
Một trận đấu được tổ chức để xác định đội đứng thứ ba trong một giải đấu sau khi các trận bán kết hoặc trận chung kết chính đã kết thúc.
A match played to determine third place in a tournament after the semifinals or main finals have been completed
Ví dụ
03
Một sự kiện mang lại cơ hội cho người tham gia đạt được một hình thức công nhận hoặc sự kết thúc sau một kết quả không như mong đợi.
An event providing an opportunity for participants to achieve some form of recognition or closure following a disappointing outcome
Ví dụ
