Bản dịch của từ Constant programmer trong tiếng Việt

Constant programmer

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constant programmer(Phrase)

kˈɒnstənt prˈəʊɡræmɐ
ˈkɑnstənt ˈproʊˌɡræmɝ
01

Một lập trình viên tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn và thực hành lập trình, đảm bảo chất lượng ổn định trong công việc.

A developer who adheres strictly to coding standards and practices ensuring steady quality in programming

Ví dụ
02

Một lập trình viên luôn tạo ra phần mềm hoặc ứng dụng một cách nhất quán mà không bị sai lệch hay thay đổi trong cách tiếp cận.

A programmer who consistently creates software or applications without deviation or variation in their approach

Ví dụ
03

Một cá nhân duy trì một lịch trình hoặc thói quen thường xuyên trong các nhiệm vụ lập trình.

An individual who maintains a regular schedule or routine in programming tasks

Ví dụ