Bản dịch của từ Contemporary dance trong tiếng Việt

Contemporary dance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contemporary dance(Noun)

kəntˈɛmpərəri dˈɑːns
kənˈtɛmpɝˌɛri ˈdæns
01

Một điệu nhảy diễn tả chủ đề hiện đại thường được biểu diễn với nhiều loại nhạc khác nhau.

A dance that is expressive of a modern theme often performed to a wide range of music

Ví dụ
02

Một thể loại nhấn mạnh việc sử dụng khả năng ứng tác và tập trung vào cách diễn giải chuyển động của các vũ công.

A genre that emphasizes the use of improvisation and has a focus on the dancers interpretation of movement

Ví dụ
03

Một phong cách nhảy múa kết hợp các yếu tố của nhiều thể loại nhảy khác nhau, bao gồm jazz hiện đại, lyrical và ballet.

A style of dance that combines elements of various dance genres including modern jazz lyrical and ballet

Ví dụ