Bản dịch của từ Continuous infection trong tiếng Việt
Continuous infection
Noun [U/C]

Continuous infection(Noun)
kəntˈɪnjuːəs ɪnfˈɛkʃən
kənˈtɪnjuəs ˌɪnˈfɛkʃən
Ví dụ
02
Một loại nhiễm trùng được đặc trưng bởi sự lây truyền và xuất hiện liên tục trong một khoảng thời gian dài.
An infection that is characterized by ongoing transmission and incidence over a sustained duration
Ví dụ
03
Một loại nhiễm trùng kéo dài mà thường không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt.
A persistent infection that continues over a long period of time often without significant clinical symptoms
Ví dụ
