Bản dịch của từ Continuous infection trong tiếng Việt

Continuous infection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continuous infection(Noun)

kəntˈɪnjuːəs ɪnfˈɛkʃən
kənˈtɪnjuəs ˌɪnˈfɛkʃən
01

Một loại nhiễm trùng không tự khỏi và có thể cần can thiệp y tế liên tục.

A type of infection that is not resolved and may require ongoing medical intervention

Ví dụ
02

Một loại nhiễm trùng được đặc trưng bởi sự lây truyền và xuất hiện liên tục trong một khoảng thời gian dài.

An infection that is characterized by ongoing transmission and incidence over a sustained duration

Ví dụ
03

Một loại nhiễm trùng kéo dài mà thường không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt.

A persistent infection that continues over a long period of time often without significant clinical symptoms

Ví dụ