conversion rate optimization
Noun
conversion rate optimization (Noun)
/kˈənvɝʒən ɹˈeɪt ɑptəməzˈeɪʃən/
/kˈənvɝʒən ɹˈeɪt ɑptəməzˈeɪʃən/
AI
Ví dụ
Việc tối ưu tỷ lệ chuyển đổi của trang web đã tăng số lượng mua hàng.The website's conversion rate optimization increased purchases.
Mạng xã hội không cải thiện tối ưu tỷ lệ chuyển đổi của họ.Social media did not improve their conversion rate optimization.
Nghĩa 02
Các kỹ thuật và chiến lược được sử dụng để tăng hiệu quả của các trang web trong việc tạo ra khách hàng tiềm năng hoặc doanh số.
Techniques and strategies used to increase the effectiveness of web pages in generating leads or sales.
Ví dụ
Tối ưu tỷ lệ chuyển đổi giúp tăng tiếp cận mạng xã hội hiệu quả.Conversion rate optimization improves social media reach effectively.
Các trang mạng xã hội không sử dụng kỹ thuật tối ưu tỷ lệ chuyển đổi.Social websites do not use conversion rate optimization techniques.
Nghĩa 03
Một khía cạnh quan trọng của marketing trực tuyến tập trung vào việc nâng cao trải nghiệm người dùng và loại bỏ rào cản đối với việc chuyển đổi.
A critical aspect of online marketing focused on enhancing user experience and eliminating obstacles to conversion.
Ví dụ
Tối ưu tỷ lệ chuyển đổi cải thiện trải nghiệm người dùng và doanh số.Conversion rate optimization improves user experience and sales.
Họ không bỏ qua tối ưu tỷ lệ chuyển đổi trên mạng xã hội.They do not ignore conversion rate optimization in social media.