Bản dịch của từ Copier trong tiếng Việt

Copier

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Copier(Noun)

kˈɑpiɚ
kˈɑpiəɹ
01

Máy dùng để sao chép tài liệu (như giấy, hợp đồng, báo cáo) thành bản giống y nguyên.

A device or machine that makes copies of documents

Ví dụ
02

Người sao chép văn bản hoặc tài liệu, tức là người làm việc sao chụp/nhập lại nội dung để tạo bản sao giống với bản gốc.

A person who copies text or other material especially one engaged in making reproductions

Ví dụ
03

Người hoặc công ty hoạt động giống một người/công ty khác, thường bằng cách bắt chước dịch vụ hoặc sản phẩm của họ.

An individual or company that functions in a way similar to another often in terms of mimicking services or products

Ví dụ

Copier(Noun Countable)

kˈɑpiɚ
kˈɑpiəɹ
01

Máy dùng để photocopy hoặc in nhanh các tài liệu, thường thấy trong văn phòng để sao chép hồ sơ, giấy tờ.

A machine used to copy documents often referred to simply as a copier in offices

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ