Bản dịch của từ Cover note trong tiếng Việt
Cover note

Cover note (Noun)
Một tài liệu sơ bộ cung cấp thông tin hoặc chi tiết về một tài liệu chính thức hơn.
A preliminary document providing information or details about a more formal document.
The cover note explained the charity event's purpose and goals clearly.
Ghi chú đính kèm giải thích rõ ràng mục đích và mục tiêu của sự kiện từ thiện.
The cover note did not include important details about the social project.
Ghi chú đính kèm không bao gồm các chi tiết quan trọng về dự án xã hội.
Did you read the cover note for the community service proposal?
Bạn đã đọc ghi chú đính kèm cho đề xuất dịch vụ cộng đồng chưa?
The cover note explained the charity event details for next week.
Ghi chú đính kèm giải thích chi tiết sự kiện từ thiện tuần tới.
The cover note did not mention the donation amount for the fundraiser.
Ghi chú đính kèm không đề cập đến số tiền quyên góp cho buổi gây quỹ.
Did you receive the cover note with the community service project information?
Bạn có nhận được ghi chú đính kèm với thông tin dự án phục vụ cộng đồng không?
The cover note confirmed my insurance for the community event last week.
Giấy xác nhận bảo hiểm đã xác nhận bảo hiểm của tôi cho sự kiện cộng đồng tuần trước.
No cover note was provided for the charity event's insurance policy.
Không có giấy xác nhận bảo hiểm nào được cung cấp cho chính sách bảo hiểm của sự kiện từ thiện.
Did you receive the cover note for the social gathering insurance?
Bạn có nhận được giấy xác nhận bảo hiểm cho buổi gặp gỡ xã hội không?