Bản dịch của từ Cover up a case trong tiếng Việt

Cover up a case

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cover up a case(Phrase)

kˈʌvɐ ˈʌp ˈɑː kˈeɪs
ˈkəvɝ ˈəp ˈɑ ˈkeɪz
01

Tạo ra nỗ lực để ngăn công chúng biết về điều gì đó không dễ chịu hoặc bất hợp pháp

To create an effort to prevent the public from knowing about something unpleasant or illegal

Ví dụ
02

Để che giấu hoặc ẩn giấu một điều gì đó, đặc biệt là một hành động sai trái hoặc bất hợp pháp.

To conceal or hide something especially a wrong or illegal act

Ví dụ
03

Bảo vệ ai đó bằng cách ngăn chặn sự thật được tiết lộ

To protect someone by preventing the truth from being revealed

Ví dụ