Bản dịch của từ Covered performance trong tiếng Việt

Covered performance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Covered performance(Noun)

kˈʌvəd pəfˈɔːməns
ˈkəvɝd pɝˈfɔrməns
01

Một phiên bản đã được ghi âm của một bài hát hoặc tác phẩm âm nhạc được biểu diễn bởi một nghệ sĩ khác với nghệ sĩ gốc.

A recorded version of a song or piece of music that is performed by a different artist than the original

Ví dụ
02

Việc thể hiện hoặc trình bày một tác phẩm, đặc biệt là trong nhảy múa hoặc kịch nghệ.

The execution or enactment of a piece especially in dance or theater

Ví dụ
03

Một buổi trình diễn tác phẩm nghệ thuật đã hoàn thành và được giới thiệu đến khán giả.

A presentation of an artistic work that has been completed and is shown to an audience

Ví dụ