Anh - Việt

Bản dịch của từ Cox trong tiếng Việt

cox

NounVerb

cox (Noun)

/kˈɑks/
/kˈɑks/
AI

Nghĩa 01

Người lái (người cầm lái) trong đội chèo thuyền đua, thường ngồi ở mũi hoặc đuôi thuyền, chịu trách nhiệm điều hướng, ra mệnh lệnh nhịp chèo và phối hợp đội.

A coxswain especially of a racing boat.

Ví dụ
Sarah là cox của đội chèo thuyền chúng tôi mùa này.Sarah is the cox of our rowing team this season.
Cox đã không hướng dẫn đội tốt trong cuộc đua.The cox did not guide the team well during the race.

Nghĩa 02

Một giống táo ăn (loại táo) xuất xứ từ Anh, có vỏ màu xanh pha đỏ nhạt và vị ngọt-dễ chịu, thường được gọi là táo Cox (Cox’s Orange Pippin).

An English eating apple of a variety with a redtinged green skin.

Ví dụ
Tôi đã mua một quả táo Cox ở chợ nông sản hôm qua.I bought a Cox apple at the farmer's market yesterday.
Táo Cox không phổ biến ở cửa hàng tạp hóa địa phương của chúng tôi.Cox apples are not common in our local grocery store.

Nghĩa 03

Một loại enzym gọi là cyclooxygenase, tham gia vào quá trình tạo ra prostaglandin (chất truyền tín hiệu gây viêm và đau). Enzym này bị ức chế bởi thuốc giảm đau kháng viêm như aspirin và ibuprofen.

The enzyme cyclooxygenase which is required for the formation of prostaglandins and is blocked by painkillers such as aspirin and ibuprofen.

Ví dụ
Cox rất quan trọng để hiểu về giảm đau trong ngữ cảnh xã hội.Cox is important for understanding pain relief in social contexts.
Cox không ảnh hưởng đến các tương tác xã hội trong thảo luận quản lý đau.Cox does not influence social interactions during pain management discussions.

cox (Verb)

/kɑks/
/kɑks/
AI

Nghĩa 01

Đóng vai trò là người lái/điều khiển và chỉ huy một thuyền đua (ngồi ở mũi hoặc lái, điều khiển hướng, nhịp chèo và chiến thuật cho cả đội).

Act as a coxswain for a racing boat or crew.

Ví dụ
Anh ấy sẽ làm cox cho đội rowing của trường trong cuộc thi.He will cox the university rowing team in the championship race.
Họ đã không cox thuyền hiệu quả trong cuộc thi vừa qua.They did not cox the boat effectively during the last competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh