Bản dịch của từ Cox trong tiếng Việt

Cox

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cox(Noun)

kˈɑks
kˈɑks
01

Một loại enzym gọi là cyclooxygenase, tham gia vào quá trình tạo ra prostaglandin (chất truyền tín hiệu gây viêm và đau). Enzym này bị ức chế bởi thuốc giảm đau kháng viêm như aspirin và ibuprofen.

The enzyme cyclooxygenase which is required for the formation of prostaglandins and is blocked by painkillers such as aspirin and ibuprofen.

Ví dụ
02

Người lái (người cầm lái) trong đội chèo thuyền đua, thường ngồi ở mũi hoặc đuôi thuyền, chịu trách nhiệm điều hướng, ra mệnh lệnh nhịp chèo và phối hợp đội.

A coxswain especially of a racing boat.

Ví dụ
03

Một giống táo ăn (loại táo) xuất xứ từ Anh, có vỏ màu xanh pha đỏ nhạt và vị ngọt-dễ chịu, thường được gọi là táo Cox (Cox’s Orange Pippin).

An English eating apple of a variety with a redtinged green skin.

Ví dụ

Cox(Verb)

kɑks
kɑks
01

Đóng vai trò là người lái/điều khiển và chỉ huy một thuyền đua (ngồi ở mũi hoặc lái, điều khiển hướng, nhịp chèo và chiến thuật cho cả đội).

Act as a coxswain for a racing boat or crew.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ