Bản dịch của từ Cox trong tiếng Việt
Cox
NounVerb

Cox (Noun)
kˈɑks
kˈɑks
01
Một loại enzym gọi là cyclooxygenase, tham gia vào quá trình tạo ra prostaglandin (chất truyền tín hiệu gây viêm và đau). Enzym này bị ức chế bởi thuốc giảm đau kháng viêm như aspirin và ibuprofen.
The enzyme cyclooxygenase which is required for the formation of prostaglandins and is blocked by painkillers such as aspirin and ibuprofen.
Ví dụ
02
Người lái (người cầm lái) trong đội chèo thuyền đua, thường ngồi ở mũi hoặc đuôi thuyền, chịu trách nhiệm điều hướng, ra mệnh lệnh nhịp chèo và phối hợp đội.
A coxswain especially of a racing boat.
Ví dụ
