Bản dịch của từ Creates a bad impression trong tiếng Việt
Creates a bad impression

Creates a bad impression(Phrase)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Cụm từ "creates a bad impression" diễn tả hành động gây ra ấn tượng tiêu cực đối với một cá nhân hay tình huống nào đó. Trong ngữ cảnh giao tiếp xã hội, việc tạo ấn tượng xấu có thể ảnh hưởng đến mối quan hệ tương lai hoặc cách mà người khác nhìn nhận về chúng ta. Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống phỏng vấn, giao tiếp công việc hoặc khi trình bày ý kiến. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách sử dụng cụm từ này.
Cụm từ "creates a bad impression" diễn tả hành động gây ra ấn tượng tiêu cực đối với một cá nhân hay tình huống nào đó. Trong ngữ cảnh giao tiếp xã hội, việc tạo ấn tượng xấu có thể ảnh hưởng đến mối quan hệ tương lai hoặc cách mà người khác nhìn nhận về chúng ta. Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống phỏng vấn, giao tiếp công việc hoặc khi trình bày ý kiến. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách sử dụng cụm từ này.
