Bản dịch của từ Credit history tracking trong tiếng Việt
Credit history tracking
Noun [U/C]

Credit history tracking(Noun)
krˈɛdɪt hˈɪstərˌi trˈækɪŋ
ˈkrɛdɪt ˈhɪstɝi ˈtrækɪŋ
Ví dụ
02
Một báo cáo chi tiết cho thấy hiệu quả tín dụng hoặc khoản vay của một cá nhân hoặc tổ chức.
A detailed account that shows the credit or loan performance of an individual or organization
Ví dụ
