Bản dịch của từ Criminal investigation division trong tiếng Việt
Criminal investigation division
Noun [U/C]

Criminal investigation division(Noun)
kɹˈɪmənəl ˌɪnvˌɛstəɡˈeɪʃən dɨvˈɪʒən
kɹˈɪmənəl ˌɪnvˌɛstəɡˈeɪʃən dɨvˈɪʒən
Ví dụ
02
Một bộ phận trong sở cảnh sát có nhiệm vụ điều tra tội phạm, thu thập chứng cứ và bắt giữ nghi phạm.
A part of a police department is responsible for investigating crimes, gathering evidence, and arresting suspects.
警察局内专门负责侦查犯罪、收集证据以及逮捕嫌疑人的部门
Ví dụ
03
Một đội ngũ có tổ chức, chịu trách nhiệm theo dõi các vụ án hình sự và tiến hành điều tra chuyên sâu.
An organized team is responsible for monitoring criminal cases and conducting in-depth investigations.
一个负责监控刑事案件并深入调查的组织团队。
Ví dụ
