Bản dịch của từ Crossing agent trong tiếng Việt

Crossing agent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crossing agent(Noun)

krˈɒsɪŋ ˈeɪdʒənt
ˈkrɔsɪŋ ˈeɪdʒənt
01

Trong bối cảnh ngoại giao, một điệp viên hoạt động bí mật để thu thập thông tin.

In a diplomatic context an agent who operates secretly to gather intelligence

Ví dụ
02

Một người cá nhân giúp việc chuyển giao hàng hóa hoặc thông tin qua biên giới.

An individual who facilitates the transfer of goods or information across a border

Ví dụ
03

Một người hoặc tổ chức đại diện cho người khác, đặc biệt trong các tình huống thương mại hoặc pháp lý.

A person or entity that acts on behalf of another particularly in a trade or legal scenario

Ví dụ