Bản dịch của từ Crux trong tiếng Việt

Crux

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crux(Noun)

kɹəks
kɹˈʌks
01

Một chòm sao nhỏ gọi là Thập Tự hoặc Thập Tự Nam (Southern Cross), rất quen thuộc với người quan sát ở bán cầu Nam. Chòm sao này gồm ngôi sao sáng Acrux, cụm sao “Hộp Đá Quý” (Jewel Box) và phần lớn tinh vân Coalsack. Trước đây còn được gọi là Crux Australis (Thập Tự Nam).

The smallest constellation (the Cross or Southern Cross), but the most familiar one to observers in the southern hemisphere. It contains the bright star Acrux, the ‘Jewel Boxstar cluster, and most of the Coalsack nebula. Formerly called Crux Australis.

小十字星

Ví dụ
02

Điểm then chốt; vấn đề quan trọng nhất quyết định kết quả của một vấn đề hoặc tranh luận.

The decisive or most important point at issue.

关键点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ