ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cuddle up to
Cố gắng lấy lòng ai đó bằng cách hành động thân thiện hoặc nịnh hót
To try to gain favor with someone by acting in a friendly or sycophantic way
Thường xuyên ôm chặt ai đó để nghỉ ngơi hoặc ngủ
To snuggle closely with someone often to rest or sleep
Đến gần ai đó để được ấm áp hoặc yêu thương
To get close to someone for warmth or affection