Bản dịch của từ Curb trong tiếng Việt

Curb

VerbNounNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curb (Verb)

kɚɹb
kˈɝb
01

(ngoại động từ) Uốn cong hoặc làm cho cong; bẻ cong một phần của vật gì đó để tạo thành một đường cong.

(transitive) To bend or curve.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Làm hỏng bánh xe hoặc lốp xe bằng cách va vào hoặc lăn qua mép vỉa hè (curb), khiến bánh bị tróc, bẹp hoặc lệch trục.

(transitive) To damage vehicle wheels or tires by running into or over a pavement curb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Kiềm chế, hạn chế hoặc làm giảm mức độ của một hành động, cảm xúc hoặc vấn đề; ngăn không cho điều gì đó trở nên quá mạnh hoặc lan rộng.

(transitive) To rein in.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Curb (Noun)

kɚɹb
kˈɝb
01

Loại hàm thiếc dùng khi cưỡi hoặc đánh xe, hoạt động theo nguyên lý đòn bẩy để tăng áp lực trong miệng ngựa, đồng thời ép lên gáy qua dây đỉnh đầu của bộ cương và rãnh cằm qua xích cằm.

A riding or driving bit for a horse that has rein action which amplifies the pressure in the mouth by leverage advantage placing pressure on the poll via the crown piece of the bridle and chin groove via a curb chain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một u cục hoặc sưng ở phần sau của chân sau ngựa, ngay phía sau phần thấp nhất của khớp cổ chân (hock), thường gây ra việc ngựa đi khập khiễng hoặc đau chân.

A swelling on the back part of the hind leg of a horse, just behind the lowest part of the hock joint, generally causing lameness.

Ví dụ
03

Một dải bê tông hoặc đá nằm dọc theo mép đường để phân tách lòng đường và vỉa hè; trong tiếng Anh Anh gọi là “kerb”.

(American spelling, Canadian spelling) A concrete margin along the edge of a road; a kerb (UK, Australia, New Zealand)

curb tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Curb (Noun)

kˈɝbɪŋ
kˈɝɹbɪŋ
01

Một thứ được dùng để kiểm soát hoặc hạn chế cái gì đó có hại, giúp giảm bớt tác động tiêu cực hoặc ngăn chặn việc lan rộng.

Something that is used to control or limit something that is harmful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Curb (Verb)

kˈɝbɪŋ
kˈɝɹbɪŋ
01

Hạn chế hoặc kiểm soát một việc gì đó để ngăn nó gây hại hoặc ảnh hưởng xấu.

To control or limit something in order to prevent it from having a harmful effect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ