Bản dịch của từ Currant trong tiếng Việt

Currant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Currant(Noun)

kˈɝɹn̩t
kˈɝɹn̩t
01

Một loại quả nhỏ khô làm từ giống nho không hạt (ban đầu trồng ở vùng Địa Trung Hải phía đông). Quả này thường được dùng trong nấu ăn và làm bánh, có vị ngọt hơi chua, kích thước nhỏ hơn nho khô thông thường.

A small dried fruit made from a small seedless variety of grape originally grown in the eastern Mediterranean region and much used in cooking.

小葡萄干

Ví dụ
02

Một loại cây bụi có nguồn gốc ở Âu-Á, cho trái nhỏ ăn được (màu đen, đỏ hoặc trắng), thường gọi chung là quả currant. Thường dùng tươi hoặc để làm mứt, nước ép, bánh.

A Eurasian shrub which produces small edible black, red, or white berries.

一种产小果实的灌木,果实可食用(黑色、红色或白色)。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ