Bản dịch của từ Dado trong tiếng Việt

Dado

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dado(Noun)

dˈeɪdoʊ
dˈeɪdoʊ
01

Phần thân chính của một bệ (đỡ) giữa phần đế (base) và phần mái nhỏ trang trí (cornice). Nói cách khác, đó là đoạn tường hoặc khối nằm ở giữa đáy và phần trên trang trí của một cột hoặc bệ.

The part of a pedestal between the base and the cornice.

基座中间的部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần tường phía dưới trong một căn phòng, thường từ ngang hông trở xuống, được trang trí hoặc ốp khác so với phần tường phía trên (ví dụ ốp gỗ, gạch hoặc sơn màu khác).

The lower part of the wall of a room below about waist height when decorated differently from the upper part.

墙壁下半部分,装饰与上半部分不同。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một rãnh (khe) được cắt vào mặt một tấm ván để lắp mép của tấm ván khác vào đó; thường dùng trong mộc để ghép các tấm với nhau chắc chắn.

A groove cut in the face of a board into which the edge of another board is fixed.

木板上的槽,用于固定另一块木板的边缘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ