Bản dịch của từ Dalbergia trong tiếng Việt

Dalbergia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dalbergia(Noun)

dˈælbədʒɐ
ˈdæɫbɝˌdʒiə
01

Các loại cây thuộc chi Dalbergia thường xuất hiện ở các vùng cận nhiệt đới và nhiệt đới, bao gồm các loài như gỗ hồng.

Trees of the Dalbergia genus are usually native to tropical and subtropical regions, including species like rosewood.

这些树一般属于羽扇豆属,主要生长在热带和亚热带地区,包括如桃花心木等树种。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một giống cây thuộc họ Đậu, nổi tiếng với gỗ cứng và bền, thường được dùng để làm nội thất và nhạc cụ.

This is a type of tree from the Fabaceae family, known for its hardwood and durability, often used in making furniture and musical instruments.

Đây là loại cây trong họ Đậu, nổi tiếng với gỗ cứng chắc và bền, thường được dùng để làm đồ nội thất và nhạc cụ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gỗ từ các loài Dalbergia được đánh giá rất cao trong ngành công nghiệp gỗ.

Wood from Dalbergia species is highly valued in the timber industry.

产自檀香属的木材在木材行业中价值极高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Họ từ