ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dalbergia
Cây thuộc chi Dalbergia thường có nguồn gốc từ những khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới, và bao gồm các loài như gỗ hồng.
Trees of the genus Dalbergia are typically native to tropical and subtropical regions and include species like rosewood
Một chi cây thuộc họ Fabaceae nổi tiếng với gỗ cứng và bền, thường được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất và nhạc cụ.
A genus of trees in the family Fabaceae known for their hard and durable wood often used in furniture and musical instruments
Gỗ từ các loài Dalbergia rất được coi trọng trong ngành công nghiệp gỗ.
The wood from Dalbergia species is highly valued in the timber industry
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/Dalbergia/