Anh - Việt

Bản dịch của từ Damped trong tiếng Việt

damped

AdjectiveVerb

damped (Adjective)

/dˈæmpt/
/ˈdæmpt/
AI

Nghĩa 01

Có chuyển động, độ rung hoặc tác động bị giảm bớt hay được kiểm soát.

Having its movement vibration or effect reduced or controlled

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được làm ẩm hoặc hơi ướt, thường theo cách gây khó chịu hoặc không mong muốn.

Made slightly wet especially in a way that is unpleasant or unwanted

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

damped (Verb)

/dˈæmpt/
/ˈdæmpt/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “damp”, nghĩa là làm cho vật gì hơi ướt hoặc ẩm.

Past tense and past participle of damp to make something slightly wet

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “damp”, nghĩa là làm giảm sức mạnh, cường độ hoặc tác động của điều gì đó.

Past tense and past participle of damp to reduce the force strength or effect of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh