damped
AdjectiveVerb
damped (Adjective)
/dˈæmpt/
/ˈdæmpt/
AI
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Được làm ẩm hoặc hơi ướt, thường theo cách gây khó chịu hoặc không mong muốn.
Made slightly wet especially in a way that is unpleasant or unwanted
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
damped (Verb)
/dˈæmpt/
/ˈdæmpt/
AI
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa