Anh - Việt
dangerous substance
Noun
dangerous substance (Noun)
/dˈeɪndʒɚəs sˈʌbstəns/
/dˈeɪndʒɚəs sˈʌbstəns/
AI
Ví dụ
Asbestos là một chất nguy hiểm bị cấm ở nhiều quốc gia vì lý do an toàn.Asbestos is a dangerous substance banned in many countries for safety.
Rác thải nhựa không phải là chất nguy hiểm nhưng gây hại cho môi trường.Plastic waste is not a dangerous substance but harms the environment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều trường học dạy về các chất nguy hiểm như sơn chứa chì.Many schools teach about dangerous substances like lead paint.
Mọi người không phải lúc nào cũng biết cách xử lý chất nguy hiểm an toàn.People do not always know how to handle dangerous substances safely.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thuỷ ngân là một chất nguy hiểm bị cấm trong nhiều sự kiện xã hội.Mercury is a dangerous substance banned in many social events.
Rác thải nhựa không phải là chất nguy hiểm nếu được tái chế đúng cách.Plastic waste is not a dangerous substance if properly recycled.
Từ tiếng Việt gần nghĩa