Bản dịch của từ Debossing trong tiếng Việt

Debossing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debossing(Noun)

dɪbˈɒsɪŋ
ˈdɛbəsɪŋ
01

Quá trình tạo ra một thiết kế chìm trên bề mặt thường được thực hiện trên các chất liệu như giấy hoặc da.

The process of creating a recessed design in a surface typically done on materials like paper or leather

Ví dụ
02

Một kỹ thuật được sử dụng trong ngành in ấn, trong đó một thiết kế được ép vào bề mặt để tạo ra hiệu ứng ba chiều.

A technique used in printing where a design is pressed into a surface to create a threedimensional effect

Ví dụ
03

Một hình thức trang trí hoặc dấu hiệu trên một vật thể được tạo ra bằng cách ấn nhấn.

A form of decoration or mark on an object that is produced by pressing

Ví dụ