Bản dịch của từ Decompensation trong tiếng Việt

Decompensation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decompensation(Noun)

dˌikɑmpn̩sˈeiʃn̩
dˌikɑmpn̩sˈeiʃn̩
01

Tình trạng một cơ quan (đặc biệt là gan hoặc tim) không thể bù đắp cho tình trạng quá tải chức năng do bệnh tật gây ra.

The failure of an organ (especially the liver or heart) to compensate for the functional overload resulting from disease.

Ví dụ
02

Thất bại trong việc tạo ra các cơ chế đối phó tâm lý hiệu quả để đối phó với căng thẳng, dẫn đến rối loạn nhân cách.

The failure to generate effective psychological coping mechanisms in response to stress, resulting in personality disturbance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh