Anh - Việt
deductions
Noun
deductions (Noun)
/dɪdˈʌkʃənz/
/dɪˈdəkʃənz/
AI
Ví dụ
Maria đã khai các khoản khấu trừ vì chăm sóc người mẹ già vào năm 2023.Maria claimed deductions for caring for her elderly mother in 2023.
Người lao động thu nhập thấp thường không được giảm khoản nào trong thuế hằng năm.Low-income workers often receive no deductions from their annual taxes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một kết luận có thể rút ra từ điều gì đó mặc dù không được nêu rõ.
A conclusion that can be drawn from something although it is not explicitly stated
Ví dụ
Từ cuộc khảo sát của Maya, các nhà nghiên cứu đưa ra kết luận về sự bất bình đẳng trong việc tiếp cận mạng xã hội.From Maya's survey, researchers made deductions about unequal social media access.
Báo cáo không đưa ra kết luận về lý do thanh thiếu niên nông thôn tránh các câu lạc bộ xã hội.The report offers no deductions about why rural teenagers avoid social clubs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Hành động lấy đi hoặc trừ đi một cái gì đó, đặc biệt là một khoản tiền hoặc một phần của một vật nào đó.
The act of taking away or subtracting something especially an amount of money or a part of something
Ví dụ
Vào tháng Ba, các khoản khấu trừ bảo hiểm xã hội trong lương của Maya tổng cộng là 120 đô la.Maya's salary deductions for social insurance totaled $120 in March.
Báo cáo từ thiện không ghi khoản khấu trừ nào từ tiền quyên góp cho các chương trình xã hội.The charity report lists no deductions from donations for social programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa