Anh - Việt

Bản dịch của từ Default judgment trong tiếng Việt

default judgment

Noun

default judgment (Noun)

/dɨfˈɔlt dʒˈʌdʒmənt/
/dɨfˈɔlt dʒˈʌdʒmənt/
AI

Nghĩa 01

Một phán quyết được đưa ra chống lại một bên không trả lời một vụ án hoặc không xuất hiện tại tòa án.

A judgment rendered against a party who fails to respond to a lawsuit or to appear in court.

Ví dụ
Trong nhiều vụ việc xã hội, một bản án vắng mặt có thể làm tổn hại lòng tin cộng đồng.In many social cases, a default judgment can harm community trust.
Nhiều người không hiểu về các bản án vắng mặt trong tranh chấp xã hội.Many people do not understand default judgments in social disputes.

Nghĩa 02

Tình huống mà một bên trong một thủ tục pháp lý không đáp ứng các yêu cầu pháp lý, dẫn đến một quyết định có lợi cho bên kia.

The situation in which a party to a legal proceeding fails to meet legal requirements, leading to a decision in favor of the other party.

Ví dụ
Tòa án đã ra phán quyết mặc định chống lại John vì không có mặt.The court issued a default judgment against John for not appearing.
Họ không nhận được phán quyết mặc định vì đã phản hồi kịp thời.They did not receive a default judgment due to their timely response.

Nghĩa 03

Một phán quyết pháp lý xảy ra do một bên không phản đối hoặc không bác bỏ các cáo buộc được đưa ra chống lại họ trong một vụ kiện.

A legal ruling that results from a party's failure to contest or refute the claims made against them in a lawsuit.

Ví dụ
Tòa án đã ra phán quyết mặc định chống lại John vì không phản hồi.The court issued a default judgment against John for not responding.
Nhiều người cho rằng phán quyết mặc định là không công bằng trong tranh chấp xã hội.Many people believe default judgments are unfair in social disputes.