default judgment
Noun
default judgment (Noun)
/dɨfˈɔlt dʒˈʌdʒmənt/
/dɨfˈɔlt dʒˈʌdʒmənt/
AI
Ví dụ
Trong nhiều vụ việc xã hội, một bản án vắng mặt có thể làm tổn hại lòng tin cộng đồng.In many social cases, a default judgment can harm community trust.
Nhiều người không hiểu về các bản án vắng mặt trong tranh chấp xã hội.Many people do not understand default judgments in social disputes.
Ví dụ
Tòa án đã ra phán quyết mặc định chống lại John vì không có mặt.The court issued a default judgment against John for not appearing.
Họ không nhận được phán quyết mặc định vì đã phản hồi kịp thời.They did not receive a default judgment due to their timely response.
Ví dụ
Tòa án đã ra phán quyết mặc định chống lại John vì không phản hồi.The court issued a default judgment against John for not responding.
Nhiều người cho rằng phán quyết mặc định là không công bằng trong tranh chấp xã hội.Many people believe default judgments are unfair in social disputes.