Bản dịch của từ Defensive backers trong tiếng Việt
Defensive backers
Noun [U/C]

Defensive backers(Noun)
dɪfˈɛnsɪv bˈækəz
dɪˈfɛnsɪv ˈbækɝz
Ví dụ
02
Các cầu thủ phòng ngự có nhiệm vụ đặc biệt là theo kèm các cầu thủ nhận bóng và ngăn chặn các đường chuyền được thực hiện.
Defensive players specifically tasked with covering receivers and stopping passes from being completed
Ví dụ
