Bản dịch của từ Dingbat trong tiếng Việt

Dingbat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dingbat(Noun)

dˈɪŋbæt
dˈɪŋbæt
01

Một ký tự hoặc biểu tượng gõ (không phải chữ cái hay chữ số) dùng trong văn bản để đánh dấu ngắt đoạn, phân chia nội dung hoặc để thay thế một chữ cái trong từ tục nhằm giảm nhẹ (ví dụ: dấu hoa thị, ký hiệu, biểu tượng trang trí).

A typographical device other than a letter or numeral such as an asterisk used to signal divisions in text or to replace letters in a euphemistically presented vulgar word.

Ví dụ
02

Một người ngớ ngẩn, hơi kỳ cục hoặc ngớ ngẩn; thường dùng khi chê ai đó không khôn ngoan hoặc làm chuyện ngớ ngẩn.

A stupid or eccentric person.

Ví dụ
03

Những ảo giác hoặc cảm giác lo lắng, bồn chồn thường xuất hiện khi bị delirium tremens (một trạng thái rối loạn tinh thần do cai rượu nặng), tức là cảm giác hoang tưởng, nhìn thấy/suy nghĩ điều không có thật và cảm thấy bất an.

Delusions or feelings of unease particularly those induced by delirium tremens.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ