Anh - Việt

Bản dịch của từ Direct access trong tiếng Việt

direct access

Noun

direct access (Noun)

/dɚˈɛkt ˈæksˌɛs/
/dɚˈɛkt ˈæksˌɛs/
AI

Nghĩa 01 · khả năng truy xuất thông tin hoặc dữ liệu ngay lập tức mà không cần bước trung gian.

khả năng truy xuất thông tin hoặc dữ liệu ngay lập tức mà không cần bước trung gian.

the ability to retrieve information or data immediately without intermediary steps.

Ví dụ
Truy cập trực tiếp vào dịch vụ xã hội cải thiện hỗ trợ cộng đồng.Direct access to social services improves community support and resource distribution.
Nhiều người không có quyền truy cập trực tiếp vào tài nguyên sức khỏe tâm thần.Many people do not have direct access to mental health resources.

Nghĩa 02 · một phương pháp truy cập vào hệ thống hoặc tài nguyên mà không yêu cầu bất kỳ hình thức ủy quyền hay trung gian nào.

một phương pháp truy cập vào hệ thống hoặc tài nguyên mà không yêu cầu bất kỳ hình thức ủy quyền hay trung gian nào.

a method of accessing a system or resource that does not require any form of authorization or intermediaries.

Ví dụ
Nhiều người thích truy cập trực tiếp vào các nền tảng mạng xã hội như Facebook.Many people prefer direct access to social media platforms like Facebook.
Học sinh không có quyền truy cập trực tiếp vào các tài nguyên xã hội của trường.Students do not have direct access to the school's social resources.

Nghĩa 03 · một lộ trình hoặc con đường trực tiếp đến một địa điểm hoặc tài nguyên mà không có sự vòng vèo.

một lộ trình hoặc con đường trực tiếp đến một địa điểm hoặc tài nguyên mà không có sự vòng vèo.

a direct route or pathway to a location or resource without detours.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng thiếu lối đi trực tiếp đến dịch vụ y tế thiết yếu.Many communities lack direct access to essential healthcare services.
Không có lối đi trực tiếp đến thư viện mới từ Phố Chính.There is no direct access to the new library from Main Street.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh