Bản dịch của từ Disjunction trong tiếng Việt
Disjunction
Noun [U/C]

Disjunction(Noun)
dɪsdʒˈʌŋkʃən
dɪsˈdʒəŋkʃən
Ví dụ
02
Sự thất bại của một lập luận, đặc biệt trong một cấu trúc dẫn đến những kết luận không hợp lệ do sự xuất hiện của các câu rời rạc.
The failure of an argument particularly in a structure that leads to invalid conclusions due to the inclusion of disjunctive statements
Ví dụ
03
Sự tách rời hoặc phân chia là hành động tách rời.
A disjoining or separation the act of disjoining
Ví dụ
