Bản dịch của từ Disordered advertising trong tiếng Việt

Disordered advertising

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disordered advertising(Noun)

dɪsˈɔːdəd ˈædvətˌaɪzɪŋ
dɪˈzɔrdɝd ˈædvɝˌtaɪzɪŋ
01

Quảng cáo thiếu sự tổ chức và phương pháp có thể dẫn đến sự nhầm lẫn trong khán giả.

Advertising that lacks organization or method potentially leading to confusion among the audience

Ví dụ
02

Một hình thức quảng cáo không có cấu trúc rõ ràng, thường dẫn đến việc truyền đạt thông điệp không hiệu quả.

A type of advertising that is not structured often resulting in ineffective communication of messages

Ví dụ
03

Hành động quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ thông qua nhiều nền tảng truyền thông một cách hỗn loạn.

The act of promoting products or services through various media platforms in a chaotic manner

Ví dụ