Anh - Việt

Bản dịch của từ Dispatcher trong tiếng Việt

dispatcher

Noun

dispatcher (Noun)

/dɪspˈætʃəɹ/
/dˈɪspætʃɚ/
AI

Nghĩa 01

Trong tiếng lóng cờ bạc, “dispatcher” chỉ viên xúc xắc được dùng để gian lận — ví dụ bị làm cho lệch trọng tâm, có tỉ lệ trọng lượng khác thường hoặc có các mặt trùng số nhằm làm sai kết quả.

gambling slang Any die used for cheating whether fraudulently weighted or bearing duplicate numbers.

Ví dụ
Người điều phối được tìm thấy trong một sòng bạc địa phương trong cuộc điều tra.The dispatcher was found in a local casino during the investigation.
Không ai biết rằng người điều phối đã được sử dụng tại bàn poker.No one knew the dispatcher was being used at the poker table.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong tin học, "dispatcher" là một chương trình/phần mềm chịu trách nhiệm phân bổ thứ tự ưu tiên và tài nguyên (CPU, bộ nhớ, I/O...) cho các tác vụ đang chờ được lên lịch, tức là quyết định nhiệm vụ nào được chạy trước, chạy sau và được cấp bao nhiêu tài nguyên.

computing A piece of software responsible for assigning priorities and resources to tasks waiting to be scheduled.

Ví dụ
Người điều phối đã quản lý tài nguyên cho chương trình phân phối thực phẩm.The dispatcher managed resources for the community center's food distribution program.
Người điều phối đã không ưu tiên nhiệm vụ cho sự kiện dọn dẹp khu phố.The dispatcher did not prioritize tasks for the neighborhood cleanup event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Danh từ chỉ người chịu trách nhiệm gửi đi, điều phối hoặc phân công việc/giao hàng/đơn hàng/xe cộ; người điều phối lệnh xuất phát (ví dụ: điều phối viên giao hàng, người điều hành điều phối giao thông).

agent noun of dispatch one who dispatches.

Ví dụ
Người điều phối đã tổ chức giao thực phẩm cho người vô gia cư ở Chicago.The dispatcher organized food deliveries for the homeless in Chicago.
Người điều phối không quản lý nguồn cung cấp hiệu quả trong cuộc khủng hoảng.The dispatcher did not manage the supplies efficiently during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh