Bản dịch của từ Dispatcher trong tiếng Việt

Dispatcher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispatcher(Noun)

dɪspˈætʃəɹ
dˈɪspætʃɚ
01

(cờ bạc, tiếng lóng) Bất kỳ con súc sắc nào được sử dụng để gian lận, cho dù được cân nặng một cách gian lận hay mang số trùng lặp.

Gambling slang Any die used for cheating whether fraudulently weighted or bearing duplicate numbers.

Ví dụ
02

(máy tính) Một phần mềm chịu trách nhiệm phân bổ mức độ ưu tiên và tài nguyên cho các nhiệm vụ đang chờ được lên lịch.

Computing A piece of software responsible for assigning priorities and resources to tasks waiting to be scheduled.

Ví dụ
03

Danh từ đại lý của công văn; người phái đi.

Agent noun of dispatch one who dispatches.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ