Bản dịch của từ Dispersed lodging trong tiếng Việt
Dispersed lodging
Noun [U/C]

Dispersed lodging(Noun)
dɪspˈɜːsd lˈɒdʒɪŋ
dɪˈspɝst ˈɫɑdʒɪŋ
Ví dụ
02
Chỗ ở nằm ở nhiều địa điểm, thường là trong môi trường nông thôn hoặc phong cảnh đẹp.
Lodging that is located in various places often in a rural or scenic environment
Ví dụ
03
Nhà ở tạm không nằm trong một tòa nhà hoặc cơ sở nào.
Temporary housing that is not in a single building or establishment
Ví dụ
