Bản dịch của từ Display case trong tiếng Việt
Display case
Noun [U/C]

Display case(Noun)
dˈɪspleɪ kˈeɪs
ˈdɪsˌpɫeɪ ˈkeɪz
01
Một chiếc hộp bảo vệ thường được làm bằng thủy tinh, dùng để lưu trữ và trưng bày các món đồ cho việc bán hoặc triển lãm.
A protective container usually made of glass used to store and showcase items for sale or exhibition
Ví dụ
02
Một tủ trưng bày có thể được hiểu là một không gian trong môi trường bán lẻ để làm nổi bật hàng hóa.
A display case can refer to an enclosure in a retail environment that highlights merchandise
Ví dụ
