Bản dịch của từ Disruptive occurrences trong tiếng Việt

Disruptive occurrences

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disruptive occurrences(Noun)

dɪsrˈʌptɪv əkˈʌrənsɪz
dɪsˈrəptɪv əˈkɝənsɪz
01

Một sự gián đoạn hoặc rối loạn đáng kể trong một quy trình hoặc sự kiện

A significant disturbance or interruption to a process or event

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc tình huống gây ra sự gián đoạn hoặc rối loạn cho dòng chảy hay trật tự bình thường của mọi thứ.

An event or situation that causes a break or disruption to the normal flow or order of things

Ví dụ
03

Những sự kiện dẫn đến sự thay đổi trong tình huống thông thường thường gây ra sự hoang mang hoặc vấn đề.

Occurrences that lead to a change in the usual state of affairs often causing confusion or problems

Ví dụ