Bản dịch của từ Disruptive relationship trong tiếng Việt
Disruptive relationship
Phrase

Disruptive relationship(Phrase)
dɪsrˈʌptɪv rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
dɪsˈrəptɪv rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
01
Mối quan hệ đặc trưng bởi sự xung đột, bất ổn hoặc hỗn loạn, ngăn cản sự giao tiếp ý nghĩa
A relationship characterized by conflict instability or chaos that prevents meaningful interaction
Ví dụ
02
Một mối liên kết gây gián đoạn chức năng bình thường, thường dẫn đến những ảnh hưởng tiêu cực về cảm xúc hoặc tâm lý
A connection that interrupts normal functioning often leading to negative emotional or psychological effects
Ví dụ
03
Mối quan hệ không lành mạnh hoặc rối loạn giữa các cá nhân cản trở sự phát triển cá nhân hoặc sức khỏe của họ
An unhealthy or dysfunctional connection between individuals that hinders their personal growth or wellbeing
Ví dụ
